
Mazda
Mazda 6 2021
AutoBlog VN
Công suất tối đa
154–188 mã lực
Hộp số
6AT / Tự động 6 cấp/6AT
Phiên bản:2.0 Luxury2.0 Premium GTCCC2.0 Premium2.5 Signature Premium GTCCC2.5 Signature (2024)
Giá bán theo phiên bản
Từ 769 tr ₫ đến 899 tr ₫
- 2.0 Luxury769 tr ₫
- 2.0 Premium GTCCC790 tr ₫
- 2.0 Premium809 tr ₫
- 2.5 Signature Premium GTCCC874 tr ₫
- 2.5 Signature (2024)899 tr ₫
Thông số kỹ thuật10 mục, 2 nhóm
Động cơ & truyền động
- Dung tích động cơ
- 2.0 Luxury1998 cc
- 2.0 Premium GTCCC1998 cc
- 2.0 Premium1998 cc
- 2.5 Signature Premium GTCCC2488 cc
- 2.5 Signature (2024)2488 cc
- Công suất tối đa
- 2.0 Luxury154 mã lực
- 2.0 Premium GTCCC154 mã lực
- 2.0 Premium188 mã lực
- 2.5 Signature Premium GTCCC154 mã lực
- 2.5 Signature (2024)188 mã lực
- Mô-men xoắn
- 2.0 Luxury200 Nm
- 2.0 Premium GTCCC252 Nm
- 2.0 Premium252 Nm
- 2.5 Signature Premium GTCCC200 Nm
- 2.5 Signature (2024)252 Nm
- Hộp số
- 2.0 Luxury6AT
- 2.0 Premium GTCCCTự động 6 cấp/6AT
- 2.0 PremiumTự động 6 cấp/6AT
- 2.5 Signature Premium GTCCC6AT
- 2.5 Signature (2024)6AT
- Dẫn động
- 2.0 LuxuryCầu trước (FWD)
- 2.0 Premium GTCCCCầu trước / Front Wheel Drive
- 2.0 PremiumCầu trước / Front Wheel Drive
- 2.5 Signature Premium GTCCCCầu trước (FWD)
- 2.5 Signature (2024)Cầu trước (FWD)
Kích thước
- Chiều dài
- 4865 mm
- Chiều rộng
- 1840 mm
- Chiều cao
- 1450 mm
- Chiều dài cơ sở
- 2830 mm
- Trọng lượng
- 2.0 Luxury1970 kg
- 2.0 Premium GTCCC1970 kg
- 2.0 Premium1970 kg
- 2.5 Signature Premium GTCCC2000 kg
- 2.5 Signature (2024)1970 kg