
Hyundai
Hyundai Tucson 2024
AutoBlog VN
Công suất tối đa
156–186 mã lực
Hộp số
6 AT / 7 DCT / 8 AT
Phiên bản:2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt1.6 Turbo1.6 N Line2.0 Diesel Đặc biệt
Giá bán theo phiên bản
Từ 769 tr ₫ đến 989 tr ₫
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩn769 tr ₫
- 2.0 Xăng Đặc biệt859 tr ₫
- 1.6 Turbo979 tr ₫
- 1.6 N Line989 tr ₫
- 2.0 Diesel Đặc biệt989 tr ₫
Thông số kỹ thuật9 mục, 2 nhóm
Động cơ & truyền động
- Dung tích động cơ
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩn1999 cc
- 2.0 Xăng Đặc biệt1999 cc
- 1.6 Turbo1598 cc
- 1.6 N Line1598 cc
- 2.0 Diesel Đặc biệt1998 cc
- Công suất tối đa
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩn156 mã lực
- 2.0 Xăng Đặc biệt156 mã lực
- 1.6 Turbo180 mã lực
- 1.6 N Line180 mã lực
- 2.0 Diesel Đặc biệt186 mã lực
- Mô-men xoắn
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩn192 Nm
- 2.0 Xăng Đặc biệt192 Nm
- 1.6 Turbo265 Nm
- 1.6 N Line265 Nm
- 2.0 Diesel Đặc biệt416 Nm
- Hộp số
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩn6 AT
- 2.0 Xăng Đặc biệt6 AT
- 1.6 Turbo7 DCT
- 1.6 N Line7 DCT
- 2.0 Diesel Đặc biệt8 AT
- Dẫn động
- 2.0 Xăng Tiêu chuẩnCầu trước (FWD)
- 2.0 Xăng Đặc biệtCầu trước (FWD)
- 1.6 TurboAWD (HTRAC)
- 1.6 N LineAWD (HTRAC)
- 2.0 Diesel Đặc biệtCầu trước (FWD)
Kích thước
- Chiều dài
- 4640 mm
- Chiều rộng
- 1865 mm
- Chiều cao
- 1665 mm
- Chiều dài cơ sở
- 2755 mm
Bài viết liên quan
Tin tức và bài viết khác về dòng xe này.
