
Hyundai
Hyundai Kona 2021
AutoBlog VN
Công suất tối đa
149–177 mã lực
Hộp số
6 AT / 7 DCT
Phiên bản:2.0 AT Tiêu chuẩn2.0 AT Đặc Biệt1.6 Turbo
Giá bán theo phiên bản
Từ 636 tr ₫ đến 750 tr ₫
- 2.0 AT Tiêu chuẩn636 tr ₫
- 2.0 AT Đặc Biệt699 tr ₫
- 1.6 Turbo750 tr ₫
Thông số kỹ thuật10 mục, 2 nhóm
Động cơ & truyền động
- Dung tích động cơ
- 2.0 AT Tiêu chuẩn1999 cc
- 2.0 AT Đặc Biệt1999 cc
- 1.6 Turbo1591 cc
- Công suất tối đa
- 2.0 AT Tiêu chuẩn149 mã lực
- 2.0 AT Đặc Biệt149 mã lực
- 1.6 Turbo177 mã lực
- Mô-men xoắn
- 2.0 AT Tiêu chuẩn180 Nm
- 2.0 AT Đặc Biệt180 Nm
- 1.6 Turbo265 Nm
- Hộp số
- 2.0 AT Tiêu chuẩn6 AT
- 2.0 AT Đặc Biệt6 AT
- 1.6 Turbo7 DCT
- Dẫn động
- Cầu trước (FWD)
Kích thước
- Chiều dài
- 4165 mm
- Chiều rộng
- 1800 mm
- Chiều cao
- 1565 mm
- Chiều dài cơ sở
- 2600 mm
- Trọng lượng
- 2.0 AT Tiêu chuẩn1830 kg
- 2.0 AT Đặc Biệt1830 kg
- 1.6 Turbo1835 kg