
Hyundai
Hyundai Elantra 2022
AutoBlog VN
Công suất tối đa
128–204 mã lực
Hộp số
6 AT / 7 DCT
Phiên bản:1.6 AT Tiêu chuẩn1.6 AT2.0 ATN Line
Giá bán theo phiên bản
Từ 579 tr ₫ đến 769 tr ₫
- 1.6 AT Tiêu chuẩn579 tr ₫
- 1.6 AT639 tr ₫
- 2.0 AT699 tr ₫
- N Line769 tr ₫
Thông số kỹ thuật10 mục, 2 nhóm
Động cơ & truyền động
- Dung tích động cơ
- 1.6 AT Tiêu chuẩn1591 cc
- 1.6 AT1591 cc
- 2.0 AT1999 cc
- N Line1591 cc
- Công suất tối đa
- 1.6 AT Tiêu chuẩn128 mã lực
- 1.6 AT128 mã lực
- 2.0 AT159 mã lực
- N Line204 mã lực
- Mô-men xoắn
- 1.6 AT Tiêu chuẩn155 Nm
- 1.6 AT155 Nm
- 2.0 AT193 Nm
- N Line265 Nm
- Hộp số
- 1.6 AT Tiêu chuẩn6 AT
- 1.6 AT6 AT
- 2.0 AT6 AT
- N Line7 DCT
- Dẫn động
- Cầu trước (FWD)
Kích thước
- Chiều dài
- 4675 mm
- Chiều rộng
- 1825 mm
- Chiều cao
- 1440 mm
- Chiều dài cơ sở
- 2720 mm
- Trọng lượng
- 1.6 AT Tiêu chuẩn1730 kg
- 1.6 AT1760 kg
- 2.0 AT1780 kg
- N Line1850 kg